Video đang hot
Sách: Sinh học đại cương
Xem chi tiết và đăng kýXem chi tiết và đăng kýSách: Sinh học đại cương.
Tác giả: Nguyễn Như Hiền.
Danh mục: Công Nghệ Sinh Học.
Giới thiệu: Cơ thể sống, ví dụ cơ thể người, được cấu tạo gồm nhiều hệ cơ quan có chức năng sinh lý nhất định, như hệ da có chức năng bảo vệ, cảm giác; hệ cơ – xương có chức năng vận động; hệ tiêu hóa có chức năng dinh dưởng; hệ tuần hoàn có chức năng vận chuyển máu, oxy và khí cacbonic; hệ hụ hấp có chức năng trao đổi khí oxy và khí cacbonic; hệ tiết niệu có chức năng bài tiết nước tiểu; hệ miễn dịch có chức năng bảo vệ cơ thể, chống các tác nhân gây bệnh; hệ sinh dục có chức năng sản sinh ra các tinh trựng, trứng và các hợp tử nhằm duy trở các thế hệ; hệ cảm giác và thần kinh có chức năng thu nhận, xử lý và phát thụng tin để điều hoà điều khiển hoạt động của toàn bộ cơ thể.Chương 1. Thành phần hoá học của cơ thể sốngChương 2. Cấu tạo tế bào của cơ thểChương 3. Phân loại đa dạng cơ thể sốngChương 4. Đa Dạng cơ thể sốngChương 5. Năng lượng và các hệ sinh tháiChương 6. Các quần thểChương 7. Đa dạng các hệ sinh tháiChương 8. Các chu trình dinh dưỡngChương 9. Sinh thái nhân vănChương 10. Cơ sở phân tử và tế bào của di truyềnChương 11. Biến dị di truyềnChương 12. Các phương thức di truyền và các quy luật MendelChương 13. Cơ sở di truyền của tiến hóaChi tiết:Sinh học đại cươngPGS. TS. Nguyễn Như HiềnNXB Đại học quốc gia Hà Nội 2005. 246 trangNước 91.2.2 Các chất muối vô cơ . 101.3 CẤU THÀNH HỮU CƠ CỦA CƠ THỂ SỐNG 111.3.1 Cấu tạo các chất hữu cơ, các phản ứng sinh hoá . 111.3.2 Gluxit (hydrat cacbon) 121.3.3 Lipit . 131.4 PROTEIN 141.4.1 Cấu trúc của protein 141.4.2 Enzym – chất xúc tác sinh học 151.5 AXIT NUCLEIC 161.5.1 Cấu tạo của axit nucleic 161.5.2 Các loại axit nucleic và vai trò của chúng . 171.6 CÁC PHỨC HỆ ĐẠI PHÂN TỬ, SIÊU CẤU TRÚC . 19Chương 2 20CẤU TẠO TẾ BÀO CỦA CƠ THỂ .202.1 TẾ BÀO – ĐƠN VỊ TỔ CHỨC CƠ BẢN CỦA CƠ THỂ SỐNG 202.2 MÀNG SINH CHẤT (PLASMA MEMBRANE) 242.2.1 Cấu trúc siêu vi và phân tử của màng sinh chất . 242.2.2 Chức năng của màng sinh chất . 252.3 TẾ BÀO CHẤT VÀ CÁC BÀO QUAN . 292.3.1 Tế bào chất . 292.3.2 MẠNG LƯỚI NỘI SINH CHẤT (ENDOPLASMIC RETICULUM) 302.3.3 Riboxom (ribosome) 312.3.4 Bộ máy Golgi (golgi apparatus) 312.3.5 Lyzoxom (lysosome) và Peroxyxom (peroxysome) . 312.3.6 Ty thể (Mitochondria) . 322.3.7 Lạp thể (plastide) . 342.3.8 Hệ vi sợi (microfilament) và vi ống (microtubule) 382.4 CẤU TRÚC HIỂN VI VÀ SIÊU HIỂN VI CỦA NHÂN 382.4.1 Màng nhân (nuclear membrane) 392.4.2 Chất nhiễm sắc (chromatine) và thể nhiễm sắc (chromosome) . 392.4.3 Hạch nhân (nucleolus) . 402.4.4 Dịch nhân (caryolymphe) 412.5 CHU KỲ SỐNG CỦA TẾ BÀO (CELL CYCLE) VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNHCHU KỲ 412.5.1 Gian kỳ . 422.5.2 Pha S . 422.5.3 Pha G2 432.6 SỰ PHÂN BÀO VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO 432.6.1 Phân bào nguyên nhiễm 432.6.2 Phân bào giảm nhiễm (meiosis) 45Chương 3 47Phân loại đa dạng cơ thể sống 473.1 Cơ sở của phân loại cơ thể . 483.1.1 Hệ tên kép của loài (Binomial name) . 483.1.2 Hệ phân loại theo cấp bậc lệ thuộc (Hierarchical classification) . 483.1.3 Tiêu chí phân loại 493.2 Năm giới sinh vật 503.3 Vi khuẩn và vi khuẩn cổ 523.3.1 Lãnh giới vi khuẩn cổ (Archea) 523.3.2 Lãnh giới vi khuẩn (Bacteria) . 533.3.3 Vi khuẩn lam (Cyanobacteria) . 553.3.4 Virut (Virus) . 563.3.5 Tầm quan trọng về kinh tế của vi khuẩn và virut 603.4 Giới: Protista – Nguyên sinh động vật (protozoa) . 633.4.1 Trùng amip (Amoeba) . 633.4.2 Trùng cá (Paramoecium) 653.4.3 Trùng roi (Flagellatae) 673.4.4 Trùng sốt rét (Plasmodium) 693.5 Giới Protista – Tảo (Algae) 723.5.1 Chlamydomonas 733.5.2 Spirogyra 753.5.3 Chu trình sống của tảo 763.5.4 Ulva . 783.5.5 Fucus . 793.5.6 Tầm quan trọng về sinh thái học và kinh tế của tảo . 803.6 Giới Nấm (FUNGI) . 813.6.1 Nấm hoại sinh (Rhizopus) . 833.6.2 Nấm kí sinh Claviceps . 853.6.3 Nấm ăn (Agaricus) . 863.6.4 Ngành Deuteromycota . 863.6.5 Sự liên kết của nấm . 873.6.6 Tầm quan trọng về sinh thái và kinh tế của nấm . 883.7 Giới thực vật (Plantae) . 893.7.1 Ngành Bryophyta . 913.7.2 Thực vật có mạch nguyên thuỷ . 933.7.3 Sự tiến hóa của thực vật có hạt . 97Chương 4 106Đa Dạng cơ thể sống 1064.1 Ngành thân lỗ Porifera (Hải miên sponges) . 1064.2 Ngành thích ty bào Cnidaria (ruột khoang Coelenterates) 1074.3 Ngành giun giẹp plathelminthes 1104.4 ngành giun đốt (annelida) 1144.4.1 Giun nhiều tơ (Polychaeta) . 1154.4.2 Giun ít tơ (Oligochaeta) 1174.4.3 Đỉa (Hirudinea) 1174.5 Ngành thân mềm (mollusca) 1184.6 Ngành da gai (echinodermata) 1204.7 Ngành giun tròn (nematoda) . 1214.8 Ngành chân khíp (Arthropoda) 1234.8.1 Phân loại chân khíp . 1244.8.2 Những ưu điểm và nhược điểm của bộ xương ngoài 1274.8.3 Những đặc điểm thích nghi của côn trùng 1294.8.4 Ý nghĩa kinh tế của chân khíp 1344.9 Ngành động vật có dây sống (Chordata) 1354.9.1 Đặc điểm cấu tạo 1354.9.2 Phân loại . 1374.9.3 Mối quan hệ giữa các nhóm có dây sống . 1404.9.4 Sự chinh phục trên cạn . 143Chương 5 145NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC HỆ SINH THÁI 1455.1 SINH THÁI HỌC VÀ CÁC HỆ SINH THÁI 1455.2 CHUỖI THỨC ĂN, LƯỚI THỨC ĂN VÀ CÁC BẬC DINH DƯỠNG . 1455.3 CÁC THÁP SINH THÁI . 1485.4 NĂNG LƯỢNG HỌC SINH THÁI 150Chương 6 153CÁC QUẦN THỂ 1536.1 ĐỘNG HỌC QUẦN THỂ . 1536.2 SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ . 1536.3 NHỮNG BIẾN ĐỘNG TRÊN ĐƯỜNG CONG HÌNH CHỮ S . 1566.4 QUẦN THỂ NGƯỜI . 1576.5 CHIẾN LƯỢC ĐỂ SỐNG CÒN . 1586.6 CÁC YẾU TỐ HẠN CHẾ MỨC TĂNG TRƯỞNG QUẦN THỂ 158Chương 7 160Đa dạng các hệ sinh thái .1607.1 Quần xã sinh vật . 1607.2 Hệ sinh thái ở cạn . 1617.2.1 Tundra (Đài nguyên) . 1617.2.2 Tai ga 1617.2.3 Rừng rụng lá ôn đới . 1617.2.4 Rừng cây gỗ xanh ôn đới (Chaparral) . 1617.2.5 Thảm cá ôn đới (Steppe) . 1617.2.6 Thảm cá nhiệt đới 1627.2.7 Rừng mưa nhiệt đới . 1627.2.8 Hoang mạc 1627.2.9 Sự phân vùng các hệ sinh thái ở cạn 1627.3 Diễn thế sinh thái 1637.3.1 Hệ sinh thái và nơi cư trú nước 1647.3.2 Sinh vật màng nước (Neiston) 1647.3.3 Sinh vật phù du (Plankton) . 1647.3.4 Sinh vật tự bơi (Nekton) 1657.3.5 Sinh vật đáy (Benthos) 1657.3.6 Các yếu tố hạn chế trong hệ sinh thái nước 1657.3.7 Các hệ sinh thái sông . 1677.3.8 Hồ và các đại dương 1707.4 Mối tương quan trong quần xã . 170Chương 8 171CÁC CHU TRÌNH DINH DƯỠNG .1718.1 CÁC CHU TRÌNH SINH ĐỊA HOÁ 1718.2 CHU TRÌNH CACBON . 1728.3 CHU TRÌNH OXY . 1738.4 CHU TRÌNH NITƠ 1738.5 CHU TRÌNH LƯU HUỲNH (SUNPHUA) 1758.6 CHU TRÌNH PHOTPHO 1768.7 CHU TRÌNH NƯỚC 176Chương 9 177SINH THÁI NHÂN VĂN 1779.1 SINH QUYỂN VÀ CON NGƯỜI . 1789.1.1 Vị trí của con người trong sinh quyển . 1789.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tố sinh thái đến đời sống của con người 1789.2 Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG, CHIẾN LƯỢC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TOÀNCẦU 1839.2.1 Ô nhiễm môi trường 1839.2.2 Chiến lược bảo vệ môi trường toàn cầu . 186Chương 10 189Cơ sở phân tử và tế bào của di truyền .18910.1 ADN – vật chất mang thông tin di truyền 18910.1.1 Nhân tố chuyển dạng của Griffith . 18910.1.2 Thí nghiệm của A. Hershey và M. Chase 19010.1.3 Mô hình cấu trúc phân tử của ADN 19010.1.4 Sự tái bản của ADN . 19110.2 Từ ADN đến ARN và đến Protein – Sự biểu hiện thông tin di truyền 19410.2.1 Khái niệm về gen . 19410.2.2 Tổ chức của hệ gen (Genome) 19510.2.3 MÃ di truyền . 19710.2.4 Sự phiên mã (transcription) . 19710.2.5 Sự dịch mã (Translation) 20010.3 Thể nhiễm sắc của tế bào – tổ chức chứa ADN . 20310.3.1 Hình dạng, kích thước và số lượng thể nhiễm sắc 20310.3.2 Cấu trúc hiển vi và siêu hiển vi của thể nhiễm sắc . 20610.4 Học thuyết thể nhiễm sắc của Di truyền 21010.4.1 Thí nghiệm của T. Morgan . 21010.4.2 Thí nghiệm của C.B.Bridges . 21210.4.3 Các quy luật phân ly và phân ly độc lập, tổ hợp tự do của Mendel đều có cơ sởthể nhiễm sắc 213Chương 11 214BIẾN DỊ DI TRUYỀN 21411.1 ĐẶC TÍNH BIẾN DỊ CỦA CƠ THỂ 21411.1.1 Thường biến . 21411.1.2 Biến dị di truyền 21411.2 ĐỘT BIẾN GEN . 21511.2.1 Đột biến gen có thể là đột biến soma hay là đột biến mầm 21511.2.2 Đột biến gen là ngẫu nhiên hoặc cảm ứng . 21611.2.3 Đột biến là quá trình ngẫu nhiên không có tính thích nghi . 21611.2.4 Đột biến là quá trình thuận nghịch 21611.2.5 Hậu quả kiểu hình của đột biến gen 21711.2.6 Đa số các đột biến đều có hại và lặn 21711.2.7 Đột biến gây chết có điều kiện 21811.2.8 Cơ sở phân tử của đột biến gen 21911.3 ĐỘT BIẾN THỂ NHIỄM SẮC (CHROMOSOME BERRATION) . 21911.3.1 Đột biến về số lượng thể nhiễm sắc 22011.3.2 Đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc . 22311.3.3 Các nhân tố gây đột biến thể nhiễm sắc 225Chương 12 226CÁC PHƯƠNG THỨC DI TRUYỀN VÀ CÁC QUY LUẬT MENDEL 22612.1 CÁC QUY LUẬT CỦA MENDEL . 22612.1.1 Gregor Mendel và cây đậu vườn 22612.1.2 Quy luật phân li (Principle of segregation) . 22712.1.3 Quy luật phân ly độc lập (Principle of independent assortment) . 22912.1.4 Lai phân tích 23112.1.5 Qui luật xác suất 23212.2 CÁC PHƯƠNG THỨC DI TRUYỀN BỔ SUNG CHO QUI LUẬT MENDEL23212.2.1 Tính trội không hoàn toàn 23312.2.2 Hiện tượng đa alen và tính đồng trội . 23312.2.3 Hiện tượng liên kết gen (Gene linkage) . 23412.2.4 Hiện tượng hoán vị gen và tái tổ hợp di truyền 23512.2.5 Di truyền liên kết giới tính 23712.2.6 Sự tương tác giữa các gen . 23712.2.7 Di truyền qua tế bào chất . 238Chương 13 239CƠ SỞ DI TRUYỀN CỦA TIẾN HÓA .23913.1 HỌC THUYẾT TIẾN HÓA CỦA DARWIN 23913.2 CƠ SỞ DI TRUYỀN CỦA TIẾN HÓA 24013.2.1 Biến dị di truyền trong quần thể 24013.2.2 Phân tích vốn gen. Công thức Hardy-Weinberg 24013.2.3 Tiến hóa vi mô (Microevolution) 24113.2.4 Tiến hóa vĩ mô . 24313.3 NGUỒN GỐC SỰ SỐNG, TIẾN HÓA CỦA HỆ GEN 24413.3.1 Nguồn gốc sự sống . 24413.3.2 Tiến hóa của hệ gen . 245.
NHẬN SÁCH NÀY QUA EMAIL CỦA BẠN?Bạn hãy soạn tin nhắn EMAIL 14169 email_cua_ban và gởi đến 8788 để nhận sách.*(Ví dụ: email của bạn là [email protected], bạn hãy soạn tin EMAIL 14169 [email protected] và gởi đến 8788 để nhận sách).
Kích thước file: 6241.98 KBCác Chủ đề tương tự:
- Polin, Fox, Abman, Sinh lý học Thai nhi và Trẻ sơ sinh 4e, Tập 1+2 Expert Consult
- Verstovsek, Tefferi, U tăng sinh tủy ác tính, sinh học và liệu pháp
- Mariah Carey khoe ảnh sinh nhật đầu tiên của cặp song sinh
- PVFCCo trao học bổng cho học sinh, sinh viên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
- Barack Obama trò chuyện với học sinh và sinh viên Mỹ nhân dịp năm học mới