Từ vựng tiếng Trung về Số Phận – Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

Từ vựng tiếng Trung về Số Phận

Từ vựng tiếng Trung về Số Phận

– 命运:/Mìngyùn/:vận mệnh, số phận

– 运气:/Yùnqì/:vận khí, vận may

– 人生:/Rénshēng/:nhân sinh, cuộc đời

– 好运:/Hǎo yùn/:may mắn

– 命苦:/Mìng kǔ/:mệnh khổ

– 造化:/Zàohuà/:tạo hóa

– 天命:/Tiānmìng/:thiên mệnh

– 天意:/Tiānyì/:ý trời

-逆缘:/Nì yuán/:nghiệt duyên

-缘分:/Yuánfèn/:duyên phận

-逆境:/Nìjìng/:nghịch cảnh

– 困境:/Kùnjìng/:tình cảnh khốn cùng, khó khăn

– 时运:/Shíyùn/:thời vận

– 机会:/Jīhuì/:cơ hội

– 时机:/Shíjī/:thời cơ

– 注定:/Zhùdìng/:định sẵn, sắp đặt

– 安排:/Ānpái/:an bài

– 红颜薄命:/Hóngyán bómìng/:hồng nhan bạc mệnh

– 生不逢时:/Shēng bù féng shí/:sinh không gặp thời

– 知命之年: /Zhīmìng zhī nián/:độ tuổi biết được số phận của mình, chỉ 50 tuổi

– 同舟共命: /Tóngzhōu gòng mìng/:cùng trên một con thuyền, cùng chung một số phận

-先号后笑: /Xiān hào hòu xiào/:gần nghĩa với câu “khổ trước sướng sau”

– 先笑后号: /Xiān xiào hòu hào/:sướng trước khổ sau

– 吉星高照 : /Jíxīng gāo zhào/:cát tinh cao chiếu, may mắn

– 命中注定: /Mìngzhòng zhùdìng/:số phận an bài, định sẵn

– 时运不齐: /Shíyùn bù qí/:chỉ vận khí không tốt

– 生死相依: /Shēngsǐ xiāngyī/:sống chết có nhau

– 生不遇时 : /Shēng bùyù shí/:sinh ra không gặp thời

– 时来运转: /Shíláiyùnzhuǎn/:thời cơ đến, vận khí chuyển biến tốt

– 命途多舛: /mìngtú duō chuǎn/:chỉ số phận, cuộc đời không mấy thuận lợi, gặp nhiều trắc trở long đong

– 安之若命/ānzhī ruòmìng/: chỉ những người khi gặp phải bất hạnh thì xem đó là do số phân đã định sẵn nên cam tâm hứng chịu nó.

Xem thêm:
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Câu giao tiếp tiếng Trung mà bạn bè thường nói

The post Từ vựng tiếng Trung về Số Phận appeared first on Tài liệu học tập miễn phí.

[ajax_load_more post_type="post, page"]
Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme