SUBJECT có thểlà một động từnguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờcũng đứng ở đầu câu, làm chủngữvà quyết định việc chia động từ. Vì là danh từnên chúng liên quan đến những vấn đềsau:
Ex: Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non – count noun) ¾ Danh từ đếm được:Dùng được với số đếm, do đó nó có hình thái sốít, sốnhiều. Nó dùng được với a hay với the.
¾ Danh từkhông đếm được:Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái sốít, sốnhiều.
Nó không thểdùng được với “a”, còn “the” chỉtrong một sốtrường hợp đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có hình thái sốnhiều đặc biệt.
¾ Một sốdanh từ đếm được có dạng sốít/ sốnhiều nhưnhau chỉphân biệt bằng có “a” và không có “a”
Ex: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.
¾ Một sốcác danh từkhông đếm được như food, meat, money, sand, water … đối khi được dùng như các danh từsốnhiều đểchỉcác dạng, loại khác nhau của danh từ đó.
NỘI DUNG:
Grammar Review________________________________________________ 7
Quán từkhông xác định “a” và “an” _________________________________ 8
Quán từxác định “The” ___________________________________________ 9
Cách sửdụng another vàother. ___________________________________ 12
Cách sửdụng little, a little,few, a few ______________________________ 13
Sởhữu cách___________________________________________________ 14
Verb_________________________________________________________ 15
1. Present ______________________________________________________ 15
1) Simple Present ____________________________________________________________________________15
2) Present Progressive (be + V-ing)______________________________________________________________15
3) Present Perfect : Have + PII_________________________________________________________________15
4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing __________________________________________________16
2. Past _________________________________________________________ 16
1) Simple Past: V-ed __________________________________________________________________________16
2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing__________________________________________________________16
3) Past Perfect: Had + PII _____________________________________________________________________17
4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing___________________________________________________17
3. Future _______________________________________________________ 17
1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form__________________________________________17
2) Near Future ______________________________________________________________________________17
3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing ___________________________________________________18
4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII _______________________________________________________18
Sựhòa hợp giữa chủngữvà động từ________________________________ 19
Các trường hợp Chủngữ đứng tách khỏi động từ______________________ 20
1. Các danh từluôn đòi hỏi các động từvà đại từ đi theo chúng ởngôi thứ3 sốít 20
2. Cách sửdụng None và No ________________________________________ 20
3. Cách sửdụng cấu trúc either…or (hoặc…hoặc) và neither…nor (không…mà cũng
không) __________________________________________________________ 21
4. V-ing làm chủngữ______________________________________________ 21
5. Các danh từtập thể_____________________________________________ 21
6. Cách sửdụng a number of, the number of: ___________________________ 22
7. Các danh từluôn dùng ởsốnhiều __________________________________ 22
8. Thành ngữthere is, there are _____________________________________ 22
Đại từ_______________________________________________________ 24
1. Đại từnhân xưng (Chủngữ) ______________________________________ 24
2. Đại từnhân xưng tân ngữ________________________________________ 24
3. Tính từsởhữu _________________________________________________ 24
4. Đại từsởhữu__________________________________________________ 25
5. Đại từphản thân _______________________________________________ 25
Tân ngữ______________________________________________________ 26
Động từnguyên thểlà tân ngữ____________________________________ 26
2
1. Verb -ing dùng làm tân ngữ_______________________________________ 26
2. Bốn động từ đặc biệt ____________________________________________ 26
3. Các động từ đứng sau giới từ______________________________________ 27
4. Vấn đềcác đại từ đứng trước động từnguyên thểhoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
27
Cách sửdụng các động từbán khiếm khuyết _________________________ 29
1. Need ________________________________________________________ 29
1) Dùng nhưmột động từthường: được sửdụng ra sao còn tùy vào chủngữcủa nó______________________ 29
2) Need được sửdụng nhưmột động từkhiếm khuyết ______________________________________________ 29
2. Dare_________________________________________________________ 29
1) Khi dùng với nghĩa là “dám” _________________________________________________________________ 29
2) Dare dùng nhưmột ngoại động từ____________________________________________________________ 29
Cách sửdụng to be trong một sốtrường hợp _________________________ 31
Cách sửdụng to get trong một sốtrường hợp đặc biệt _________________ 32
1. To get + P2____________________________________________________ 32
2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì __________________________ 32
3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. ___________________________ 32
4. Get + to + verb ________________________________________________ 32
5. Get + to + Verb (chỉvấn đềhành động) = Come + to + Verb (chỉvấn đềnhận
thức) = Gradually = dần dần _________________________________________ 32
Câu hỏi ______________________________________________________ 33
Câu hỏi Yes/ No _______________________________________________ 34
1. Câu hỏi thông báo ______________________________________________ 34
a) Who/ what làm chủngữ____________________________________________________________________ 34
b) Whom/ what làm tân ngữ___________________________________________________________________ 34
c) Câu hỏi nhắm vào các bổngữ: When, Where, How và Why ________________________________________ 34
2. Câu hỏi gián tiếp _______________________________________________ 34
3. Câu hỏi có đuôi ________________________________________________ 35
Lối nói phụhọa khẳng định và phủ định_____________________________ 36
1. Khẳng định ___________________________________________________ 36
2. Phủ định _____________________________________________________ 36
Câu phủ định _________________________________________________ 37
Mệnh lệnh thức _______________________________________________ 39
Động từkhiếm khuyết __________________________________________ 40
Câu điều kiện _________________________________________________ 41
1. Điều kiện có thểthực hiện được ởhiện tại____________________________ 41
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 41
3. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 41
Cách sửdụng các động từwill, would, could, should sau if ______________ 42
Một sốcách dùng thêm của if _____________________________________ 43
1. If… then: Nếu… thì _____________________________________________ 43
3
2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ởcác mệnh đềdiễn
biến bình thường theo thời gian của chính nó. ____________________________ 43
3. If… should = If… happen to… = If… should happen to… diễn đạt sựkhông chắc
chắn (Xem thêm phần sửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể) ________ 43
4. If.. was/wereto… ______________________________________________ 43
5. If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờvào.______________ 43
6. “Not” đôi khi được thêm vào những động từsau “if” đểbày tỏsựnghi ngờ,
không chắc chắn. (Có nên … Hay không …) ______________________________ 43
7. It would… if + subject + would… (sẽlà… nếu – không được dùng trong văn
viết) ____________________________________________________________ 43
8. If… ‘d have… ‘have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt
điều kiện không thểxảy ra ởquá khứ__________________________________ 43
9. If + preposition + noun/verb… (subject + be bịlược bỏ) ________________ 43
10. If dùng khá phổbiến với một sốtừnhư”any/anything/ever/not” diễn đạt phủ
định ____________________________________________________________ 44
11. If + Adjective = although (cho dù là) _______________________________ 44
Cách sửdụng to Hope, to Wish.____________________________________ 45
Điều kiện không có thật ởtương lai ________________________________ 46
1. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 46
2. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 46
Cách sửdụng thành ngữas if, as though (chừng nhưlà, nhưthểlà) _______ 47
Used to, to be/get used to________________________________________ 48
Cách sửdụng thành ngữwould rather ______________________________ 49
Loại câu có một chủngữ_________________________________________ 50
1. Loại câu có hai chủngữ__________________________________________ 50
a) Loại câu giả định ởhiện tại __________________________________________________________________50
b) Loại câu không thểthực hiện được ởhiện tại ____________________________________________________50
c) Loại câu không thểthực hiện được ởquá khứ___________________________________________________50
Cách sửdụng thành ngữWould like ________________________________ 51
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởhiện tại52
1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có thể. ________________ 52
2. Should + Verb insimple form _____________________________________ 52
3. Must + Verb in simple form _______________________________________ 52
Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởquá khứ53
1. Could, may, might + have + P2= có lẽ đã ____________________________ 53
2. Could have + P2= Lẽra đã có thể(trên thực tếlà không) _______________ 53
3. Might have been + V-ing = Có lẽlúc ấy đang _________________________ 53
4. Should have + P2= Lẽra phải, lẽra nên _____________________________ 53
5. Must have + P2= hẳn là đã _______________________________________ 53
6. Must have been V-ing = hẳn lúc ấy đang_____________________________ 53
Các vấn đềsửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể______________ 54
4
Tính từvà phó từ______________________________________________ 55
Động từnối __________________________________________________ 56
Các dạng so sánh của tính từvà phó từ_____________________________ 57
1. So sánh bằng __________________________________________________ 57
2. So sánh hơn kém _______________________________________________ 57
3. So sánh hợp lý _________________________________________________ 58
4. So sánh đặc biệt _______________________________________________ 58
5. So sánh đa bội _________________________________________________ 59
6. So sánh kép ___________________________________________________ 59
7. Cấu trúc No sooner… than = Vừa mới … thì đã… _______________________ 60
8. So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật ___________________________________ 60
9. So sánh bậc nhất _______________________________________________ 60
Danh từdùng làm tính từ________________________________________ 62
Enough ______________________________________________________ 63
Một sốtrường hợp cụthểdùng much many ________________________ 64
Một sốcách dùng đặc biệt của much và many:________________________ 65
Phân biệt thêm vềcách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal so với many/
much _______________________________________________________ 66
Một sốcách dùng cụthểcủa more most ___________________________ 67
Cách dùng long (for) a long time ________________________________ 68
Từnối _______________________________________________________ 69
1. Because, Because of ____________________________________________ 69
2. Từnối chỉmục đích và kết quả ____________________________________ 69
3. Từnối chỉnguyên nhân và kết quả. _________________________________ 69
4. Một sốcác từnối mang tính điều kiện khác. __________________________ 69
Câu bị động __________________________________________________ 71
Động từgây nguyên nhân _______________________________________ 73
To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì _____ 74
1. To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm __________________________ 74
2. To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải làm gì ________ 74
3. To make sb + P2 = làm cho ai bịlàm sao _____________________________ 74
4. To cause sth + P2 = làm cho cái gì bịlàm sao _________________________ 74
5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = đểai, cho phép ai làm gì ___ 74
6. To help sb to do sth/dosth = Giúp ai làm gì __________________________ 74
7. 3 động từ đặc biệt ______________________________________________ 74
Câu phức hợp và đại từquan hệthay thế____________________________ 75
That và which làm chủngữcủa câu phụ_____________________________ 76
5
1. That và which làm tân ngữcủa câu phụ_____________________________ 76
2. Who làm chủngữcủa câu phụ_____________________________________ 76
3. Whom làm tân ngữcủa câu phụ___________________________________ 76
4. Mệnh đềphụbắt buộc và không bắt buộc. ___________________________ 76
1) Mệnh đềphụbắt buộc. _____________________________________________________________________76
2) Mệnh đềphụkhông bắt buộc ________________________________________________________________76
5. Tầm quan trọng của việc sửdụng dấu phẩy đối với mệnh đềphụ__________ 77
6. Cách sửdụng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which ____ 77
7. Whose = của người mà, của con mà. ________________________________ 77
8. Cách loại bỏmệnh đềphụ________________________________________ 77
Cách sửdụng P1 trong một sốtrường hợp ____________________________ 79
1. Dùng với một sốcác cấu trúc động từ. ______________________________ 79
2. P1 được sửdụng đểrút ngắn những câu dài __________________________ 79
Cách sửdụng nguyên mẫu hoàn thành (To have + P2) __________________ 81
Những cách sửdụng khác của that _________________________________ 82
1. That dùng với tưcách là một liên từ(rằng) ___________________________ 82
2. Mệnh đềthat __________________________________________________ 82
Câu giả định___________________________________________________ 83
1. Dùng với would rather that _______________________________________ 83
2. Dùng với động từ. ______________________________________________ 83
3. Dùng với tính từ. _______________________________________________ 83
4. Câu giả định dùng với một sốtrường hợp khác ________________________ 84
5. Câu giả định dùng với it + to be+ time ______________________________ 84
Lối nói bao hàm ________________________________________________ 85
1. Not only ….. but also ____________________________________________ 85
2. As well as: Cũng như____________________________________________ 85
3. Both ….. and __________________________________________________ 85
Cách sửdụng to know, toknow how. _______________________________ 86
Mệnh đềnhượng bộ_____________________________________________ 87
1. Despite/Inspite of = bất chấp _____________________________________ 87
2. Although/Even though/Though = Mặc dầu ___________________________ 87
3. However + adj + S + linkverb = dù có …. đi chăng nữa thì …. ____________ 87
4. Although/ Albeit (more formal) + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier ____ 87
Những động từdễgây nhầm lẫn ___________________________________ 88
Một sốcác động từ đặc biệt khác __________________________________ 90
Sựphù hợp vềthời động từ_______________________________________ 91
Cách sửdụng to say, to tell _______________________________________ 92
Đại từnhân xưng “one” và “you” __________________________________ 93
6
Từ đi trước đểgiới thiệu _________________________________________ 94
Cách sửdụng các phân từ ở đầu mệnh đềphụ________________________ 95
Phân từdùng làm tính từ________________________________________ 97
1. Phân từ1 (V-ing) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
2. Phân từ2 (V-ed) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện
sau: 97
Câu thừa_____________________________________________________ 98
Cấu trúc câu song song _________________________________________ 99
Thông tin trực tiếp và gián tiếp __________________________________ 100
1. Câu trực tiếp và câu gián tiếp ____________________________________ 100
Động từvới hai tân ngữtrực tiếp và gián tiếp _______________________ 101
Sự đảo ngược phó từ__________________________________________ 102
Một sốcác dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu _____________________ 103
Cách loại bỏnhững câu trảlời không đúng trong bài ngữpháp __________ 105
Kiểm tra các lỗi ngữpháp cơbản bao gồm__________________________ 106
1. Loại bỏnhững câu trảlời mang tính rườm rà ________________________ 106
2. Phải chắc chắn rằng tất cảcác từtrong câu được chọn đều phải phúc vụcho
nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ.______________________________ 106
3. Phải loại bỏnhững câu trảlời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong
văn viết qui chuẩn ________________________________________________ 106
Những từdễgây nhầm lẫn ______________________________________ 107
Phụlục: một sốnhững từdễgây nhầm lẫn khác: ____________________ 109
Giới từ_____________________________________________________ 112
1. During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)______________________ 112
2. From = từ to = đến _________________________________________ 112
3. Out of=ra khỏiinto=vào trong _________________________________ 112
4. By _________________________________________________________ 112
5. In = bên trong ________________________________________________ 112
6. On = trên bềmặt: _____________________________________________ 112
7. At = ởtại ____________________________________________________ 113
8. Một sốcác thành ngữdùng với giới từ______________________________ 113
Ngữ động từ_________________________________________________ 115
Một sốnguyên tắc thực hiện bài đọc
Xem chi tiết và đăng ký.png)