TÀI LIỆU – Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

TÀI LIỆU

SUBJECT có thểlà một động từnguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờcũng đứng ở đầu câu, làm chủngữvà quyết định việc chia động từ. Vì là danh từnên chúng liên quan đến những vấn đềsau: 

Ex:   Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non – count noun) ¾  Danh từ đếm được:Dùng được với số đếm, do đó nó có hình thái sốít, sốnhiều. Nó dùng được với a hay với the. 

¾  Danh từkhông đếm được:Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái sốít, sốnhiều. 

Nó không thểdùng được với “a”, còn “the” chỉtrong một sốtrường hợp đặc biệt.

¾  Một sốdanh từ đếm được có hình thái sốnhiều đặc biệt.

¾  Một sốdanh từ đếm được có dạng sốít/ sốnhiều nhưnhau chỉphân biệt bằng có “a” và không có “a” 

Ex:   an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish. 

¾  Một sốcác danh từkhông đếm được như food, meat, money, sand, water … đối khi được dùng như các danh từsốnhiều đểchỉcác dạng, loại khác nhau của danh từ đó.

NỘI DUNG:

Grammar Review________________________________________________ 7

Quán từkhông xác định “a” và “an” _________________________________ 8

Quán từxác định “The” ___________________________________________ 9

Cách sửdụng another vàother. ___________________________________ 12

Cách sửdụng little, a little,few, a few ______________________________ 13

Sởhữu cách___________________________________________________ 14

Verb_________________________________________________________ 15

1. Present ______________________________________________________ 15

1) Simple Present ____________________________________________________________________________15

2) Present Progressive (be + V-ing)______________________________________________________________15

3) Present Perfect : Have + PII_________________________________________________________________15

4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing __________________________________________________16

2. Past _________________________________________________________ 16

1) Simple Past: V-ed __________________________________________________________________________16

2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing__________________________________________________________16

3) Past Perfect: Had + PII _____________________________________________________________________17

4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing___________________________________________________17

3. Future _______________________________________________________ 17

1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form__________________________________________17

2) Near Future ______________________________________________________________________________17

3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing ___________________________________________________18

4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII _______________________________________________________18

Sựhòa hợp giữa chủngữvà động từ________________________________ 19

Các trường hợp Chủngữ đứng tách khỏi động từ______________________ 20

1. Các danh từluôn đòi hỏi các động từvà đại từ đi theo chúng ởngôi thứ3 sốít 20

2. Cách sửdụng None và No ________________________________________ 20

3. Cách sửdụng cấu trúc either…or (hoặc…hoặc) và neither…nor (không…mà cũng

không) __________________________________________________________ 21

4. V-ing làm chủngữ______________________________________________ 21

5. Các danh từtập thể_____________________________________________ 21

6. Cách sửdụng a number of, the number of: ___________________________ 22

7. Các danh từluôn dùng ởsốnhiều __________________________________ 22

8. Thành ngữthere is, there are _____________________________________ 22

Đại từ_______________________________________________________ 24

1. Đại từnhân xưng (Chủngữ) ______________________________________ 24

2. Đại từnhân xưng tân ngữ________________________________________ 24

3. Tính từsởhữu _________________________________________________ 24

4. Đại từsởhữu__________________________________________________ 25

5. Đại từphản thân _______________________________________________ 25

Tân ngữ______________________________________________________ 26

Động từnguyên thểlà tân ngữ____________________________________ 26

2

1. Verb -ing dùng làm tân ngữ_______________________________________ 26

2. Bốn động từ đặc biệt ____________________________________________ 26

3. Các động từ đứng sau giới từ______________________________________ 27

4. Vấn đềcác đại từ đứng trước động từnguyên thểhoặc V-ing dùng làm tân ngữ.

27

Cách sửdụng các động từbán khiếm khuyết _________________________ 29

1. Need ________________________________________________________ 29

1) Dùng nhưmột động từthường: được sửdụng ra sao còn tùy vào chủngữcủa nó______________________ 29

2) Need được sửdụng nhưmột động từkhiếm khuyết ______________________________________________ 29

2. Dare_________________________________________________________ 29

1) Khi dùng với nghĩa là “dám” _________________________________________________________________ 29

2) Dare dùng nhưmột ngoại động từ____________________________________________________________ 29

Cách sửdụng to be trong một sốtrường hợp _________________________ 31

Cách sửdụng to get trong một sốtrường hợp đặc biệt _________________ 32

1. To get + P2____________________________________________________ 32

2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì __________________________ 32

3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. ___________________________ 32

4. Get + to + verb ________________________________________________ 32

5. Get + to + Verb (chỉvấn đềhành động) = Come + to + Verb (chỉvấn đềnhận

thức) = Gradually = dần dần _________________________________________ 32

Câu hỏi ______________________________________________________ 33

Câu hỏi Yes/ No _______________________________________________ 34

1. Câu hỏi thông báo ______________________________________________ 34

a) Who/ what làm chủngữ____________________________________________________________________ 34

b) Whom/ what làm tân ngữ___________________________________________________________________ 34

c) Câu hỏi nhắm vào các bổngữ: When, Where, How và Why ________________________________________ 34

2. Câu hỏi gián tiếp _______________________________________________ 34

3. Câu hỏi có đuôi ________________________________________________ 35

Lối nói phụhọa khẳng định và phủ định_____________________________ 36

1. Khẳng định ___________________________________________________ 36

2. Phủ định _____________________________________________________ 36

Câu phủ định _________________________________________________ 37

Mệnh lệnh thức _______________________________________________ 39

Động từkhiếm khuyết __________________________________________ 40

Câu điều kiện _________________________________________________ 41

1. Điều kiện có thểthực hiện được ởhiện tại____________________________ 41

2. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 41

3. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 41

Cách sửdụng các động từwill, would, could, should sau if ______________ 42

Một sốcách dùng thêm của if _____________________________________ 43

1. If… then: Nếu… thì _____________________________________________ 43

3

2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ởcác mệnh đềdiễn

biến bình thường theo thời gian của chính nó. ____________________________ 43

3. If… should = If… happen to… = If… should happen to… diễn đạt sựkhông chắc

chắn (Xem thêm phần sửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể) ________ 43

4. If.. was/wereto… ______________________________________________ 43

5. If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờvào.______________ 43

6. “Not” đôi khi được thêm vào những động từsau “if” đểbày tỏsựnghi ngờ,

không chắc chắn. (Có nên … Hay không …) ______________________________ 43

7. It would… if + subject + would… (sẽlà… nếu – không được dùng trong văn

viết) ____________________________________________________________ 43

8. If… ‘d have… ‘have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt

điều kiện không thểxảy ra ởquá khứ__________________________________ 43

9. If + preposition + noun/verb… (subject + be bịlược bỏ) ________________ 43

10. If dùng khá phổbiến với một sốtừnhư”any/anything/ever/not” diễn đạt phủ

định ____________________________________________________________ 44

11. If + Adjective = although (cho dù là) _______________________________ 44

Cách sửdụng to Hope, to Wish.____________________________________ 45

Điều kiện không có thật ởtương lai ________________________________ 46

1. Điều kiện không thểthực hiện được ởhiện tại ________________________ 46

2. Điều kiện không thểthực hiện được ởquá khứ________________________ 46

Cách sửdụng thành ngữas if, as though (chừng nhưlà, nhưthểlà) _______ 47

Used to, to be/get used to________________________________________ 48

Cách sửdụng thành ngữwould rather ______________________________ 49

Loại câu có một chủngữ_________________________________________ 50

1. Loại câu có hai chủngữ__________________________________________ 50

a) Loại câu giả định ởhiện tại __________________________________________________________________50

b) Loại câu không thểthực hiện được ởhiện tại ____________________________________________________50

c) Loại câu không thểthực hiện được ởquá khứ___________________________________________________50

Cách sửdụng thành ngữWould like ________________________________ 51

Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởhiện tại52

1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có thể. ________________ 52

2. Should + Verb insimple form _____________________________________ 52

3. Must + Verb in simple form _______________________________________ 52

Cách sửdụng các động từkhiếm khuyết đểdiễn đạt các trạng thái ởquá khứ53

1. Could, may, might + have + P2= có lẽ đã ____________________________ 53

2. Could have + P2= Lẽra đã có thể(trên thực tếlà không) _______________ 53

3. Might have been + V-ing = Có lẽlúc ấy đang _________________________ 53

4. Should have + P2= Lẽra phải, lẽra nên _____________________________ 53

5. Must have + P2= hẳn là đã _______________________________________ 53

6. Must have been V-ing = hẳn lúc ấy đang_____________________________ 53

Các vấn đềsửdụng should trong một sốtrường hợp cụthể______________ 54

4

Tính từvà phó từ______________________________________________ 55

Động từnối __________________________________________________ 56

Các dạng so sánh của tính từvà phó từ_____________________________ 57

1. So sánh bằng __________________________________________________ 57

2. So sánh hơn kém _______________________________________________ 57

3. So sánh hợp lý _________________________________________________ 58

4. So sánh đặc biệt _______________________________________________ 58

5. So sánh đa bội _________________________________________________ 59

6. So sánh kép ___________________________________________________ 59

7. Cấu trúc No sooner… than = Vừa mới … thì đã… _______________________ 60

8. So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật ___________________________________ 60

9. So sánh bậc nhất _______________________________________________ 60

Danh từdùng làm tính từ________________________________________ 62

Enough ______________________________________________________ 63

Một sốtrường hợp cụthểdùng much many ________________________ 64

Một sốcách dùng đặc biệt của much và many:________________________ 65

Phân biệt thêm vềcách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal so với many/

much _______________________________________________________ 66

Một sốcách dùng cụthểcủa more most ___________________________ 67

Cách dùng long (for) a long time ________________________________ 68

Từnối _______________________________________________________ 69

1. Because, Because of ____________________________________________ 69

2. Từnối chỉmục đích và kết quả ____________________________________ 69

3. Từnối chỉnguyên nhân và kết quả. _________________________________ 69

4. Một sốcác từnối mang tính điều kiện khác. __________________________ 69

Câu bị động __________________________________________________ 71

Động từgây nguyên nhân _______________________________________ 73

To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì _____ 74

1. To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm __________________________ 74

2. To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải làm gì ________ 74

3. To make sb + P2 = làm cho ai bịlàm sao _____________________________ 74

4. To cause sth + P2 = làm cho cái gì bịlàm sao _________________________ 74

5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = đểai, cho phép ai làm gì ___ 74

6. To help sb to do sth/dosth = Giúp ai làm gì __________________________ 74

7. 3 động từ đặc biệt ______________________________________________ 74

Câu phức hợp và đại từquan hệthay thế____________________________ 75

That và which làm chủngữcủa câu phụ_____________________________ 76

5

1. That và which làm tân ngữcủa câu phụ_____________________________ 76

2. Who làm chủngữcủa câu phụ_____________________________________ 76

3. Whom làm tân ngữcủa câu phụ___________________________________ 76

4. Mệnh đềphụbắt buộc và không bắt buộc. ___________________________ 76

1) Mệnh đềphụbắt buộc. _____________________________________________________________________76

2) Mệnh đềphụkhông bắt buộc ________________________________________________________________76

5. Tầm quan trọng của việc sửdụng dấu phẩy đối với mệnh đềphụ__________ 77

6. Cách sửdụng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which ____ 77

7. Whose = của người mà, của con mà. ________________________________ 77

8. Cách loại bỏmệnh đềphụ________________________________________ 77

Cách sửdụng P1 trong một sốtrường hợp ____________________________ 79

1. Dùng với một sốcác cấu trúc động từ. ______________________________ 79

2. P1 được sửdụng đểrút ngắn những câu dài __________________________ 79

Cách sửdụng nguyên mẫu hoàn thành (To have + P2) __________________ 81

Những cách sửdụng khác của that _________________________________ 82

1. That dùng với tưcách là một liên từ(rằng) ___________________________ 82

2. Mệnh đềthat __________________________________________________ 82

Câu giả định___________________________________________________ 83

1. Dùng với would rather that _______________________________________ 83

2. Dùng với động từ. ______________________________________________ 83

3. Dùng với tính từ. _______________________________________________ 83

4. Câu giả định dùng với một sốtrường hợp khác ________________________ 84

5. Câu giả định dùng với it + to be+ time ______________________________ 84

Lối nói bao hàm ________________________________________________ 85

1. Not only ….. but also ____________________________________________ 85

2. As well as: Cũng như____________________________________________ 85

3. Both ….. and __________________________________________________ 85

Cách sửdụng to know, toknow how. _______________________________ 86

Mệnh đềnhượng bộ_____________________________________________ 87

1. Despite/Inspite of = bất chấp _____________________________________ 87

2. Although/Even though/Though = Mặc dầu ___________________________ 87

3. However + adj + S + linkverb = dù có …. đi chăng nữa thì …. ____________ 87

4. Although/ Albeit (more formal) + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier ____ 87

Những động từdễgây nhầm lẫn ___________________________________ 88

Một sốcác động từ đặc biệt khác __________________________________ 90

Sựphù hợp vềthời động từ_______________________________________ 91

Cách sửdụng to say, to tell _______________________________________ 92

Đại từnhân xưng “one” và “you” __________________________________ 93

6

Từ đi trước đểgiới thiệu _________________________________________ 94

Cách sửdụng các phân từ ở đầu mệnh đềphụ________________________ 95

Phân từdùng làm tính từ________________________________________ 97

1. Phân từ1 (V-ing) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện

sau: 97

2. Phân từ2 (V-ed) được dùng làm tính từkhi nó đáp ứng đầy đủcác điều kiện

sau: 97

Câu thừa_____________________________________________________ 98

Cấu trúc câu song song _________________________________________ 99

Thông tin trực tiếp và gián tiếp __________________________________ 100

1. Câu trực tiếp và câu gián tiếp ____________________________________ 100

Động từvới hai tân ngữtrực tiếp và gián tiếp _______________________ 101

Sự đảo ngược phó từ__________________________________________ 102

Một sốcác dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu _____________________ 103

Cách loại bỏnhững câu trảlời không đúng trong bài ngữpháp __________ 105

Kiểm tra các lỗi ngữpháp cơbản bao gồm__________________________ 106

1. Loại bỏnhững câu trảlời mang tính rườm rà ________________________ 106

2. Phải chắc chắn rằng tất cảcác từtrong câu được chọn đều phải phúc vụcho

nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ.______________________________ 106

3. Phải loại bỏnhững câu trảlời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong

văn viết qui chuẩn ________________________________________________ 106

Những từdễgây nhầm lẫn ______________________________________ 107

Phụlục: một sốnhững từdễgây nhầm lẫn khác: ____________________ 109

Giới từ_____________________________________________________ 112

1. During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)______________________ 112

2. From = từ to = đến _________________________________________ 112

3. Out of=ra khỏiinto=vào trong _________________________________ 112

4. By _________________________________________________________ 112

5. In = bên trong ________________________________________________ 112

6. On = trên bềmặt: _____________________________________________ 112

7. At = ởtại ____________________________________________________ 113

8. Một sốcác thành ngữdùng với giới từ______________________________ 113

Ngữ động từ_________________________________________________ 115

Một sốnguyên tắc thực hiện bài đọc

LINK DOWNLOAD

Xem chi tiết và đăng ký
Updated: Tháng ba 4, 2023 — 8:13 chiều
[ajax_load_more post_type="post, page"]
Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme