Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free – Trang 112 – Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

Hội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc

Hội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc Những câu hỏi kinh điển khi phỏng vấn xin việc tiếng Trung A.您好,我是来面试的 。 nín hǎo , wǒ shì lái miàn shì de 。 Chào ngài ,tôi đến để phỏng vấn. B.你来应聘什么职位? nǐ lái yīng pìn shén me zhí wèi ? Bạn đến phỏng vấn vị […]

Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc

Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung mà bạn cần biết, trước khi viết sơ yêu lý lịch. Xem thêm bài: 100 Câu cửa miệng thường dùng của người Trung Quốc Động từ […]

Từ vựng tiếng Trung về hoạt động hàng ngày

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY ================= 1.睡醒 Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc 2.起床 qǐchuáng: Ngủ dậy 3.去浴室 qù yùshì: Đi tắm 4.淋浴 línyù: Tắm gội 5.刷牙 shuāyá: Đánh răng 6.洗脸 xǐliǎn: rửa mặt 7.穿衣服 chuān yīfú: Mặc quần áo 8.听CD/MP3 tīng CD/MP3: Nghe nhạc 9.看报纸 kàn bàozhǐ: Đọc báo […]

100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung luyện thi HSK

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ! Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… : Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì… Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..: Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..: Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên……… Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng ……. […]

BẢN VẼ THIẾT KẾ – Hệ thống điện Công trình Chung cư Saigon Mới – Cty Tư vấn Thiết kế điện Hiệp Hòa (Anh

BẢN VẼ THIẾT KẾ – Hệ thống điện Công trình Chung cư Saigon Mới – Cty Tư vấn Thiết kế điện Hiệp Hòa (Anh-Việt). LINK 1 – TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)LINK 2 – TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT)LINK 3 – TÌM KIẾM SÁCH/TÀI LIỆU ONLINE (GIÁ […]

EBOOK – Electrical Installation Guide 2010 (Hướng dẫn lắp đặt và thiết kế điện theo tiêu chuẩn IEC 2010

This guide has been written for electrical Engineers who have to design, select electrical equipment, install these equipment and, inspect or maintain low-voltage electrical installations in compliance with international Standards of the International Electrotechnical Commission (IEC).“Which technical solution will guarantee that all relevant safety rules are met?” This question has been a permanent guideline for […]

SÁCH

Trong bối cảnh phát triển của nền kinh tế đa thành phần cùng với sự hội nhập quốc tế, rất nhiều tiêu chuẩn, quy định, phương pháp, quy trình công nghệ, v.v… ở nước ta đã trở nên lạc hậu. Việc sự áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, các công nghệ hiện […]

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán ================ 1. Kiểm Toán / Audit:审计 / Shěnjì. 2. Báo Cáo / Statement:报表 / Bàobiǎo. 3. Báo Cáo Định Kì Thường Xuyên / Periodic statements:定期报表 / Dìngqíbàobiǎo. 4. Bảng Cân Đối Kế Toán / Balance sheet:资产负债表 / Zīchǎnfùzhàibiǎo. 5. Báo Cáo Thu Nhập / Income statement:收益表、损益表 / Shōuyìbiǎo, […]

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp **Nhà bếp: 厨房 chúfáng** 1. Khí ga truyền theo đường ống: 管道煤气 guǎndào méiqì 2. Khí ga lỏng: 液化气 yèhuà qì 3. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 4. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 5. Bếp điện: 电炉 diànlú 6. Diêm: 火柴 huǒchái 7. […]

100 Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

100 LƯỢNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG 1. 个 gè :cái, con, quả, trái ( lượng từ của người và nhiều vật thể khác) Vd: 一个人(yīgè rén):một người 一个苹果(Yīgè píngguǒ):một quả táo 2. 块 kuài : tấm, miếng, cục, tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm) 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo) : […]

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng cần phải chú ý 1. Phó từ mức độ Các phó từ mức độ: 很/ 非常/ 特别/ 真/ 不太/ 有点儿 + Tính từ Ngoài ra: 太 Tính từ 了(太好了,太高兴了) Tính từ + 极了 (我累极了,她漂亮极了) (Tôi mệt lắm rồi, Cô ấy xinh đẹp quá) 2. 越 A 越 […]

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên gì? 你想要什么? Nǐ xiǎng yào shénme? Bạn muốn gì? 什么事情? Shénme shìqíng? Chuyện gì? 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền? 费用怎样计算? Fèiyòng zěnyàng […]

Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme