Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC TRONG TIẾNG TRUNG 1. 喜爱 xǐ’ài : thích 2. 愤怒 fènnù : giận dữ, tức giận 3. 无聊 wúliáo : buồn tẻ 4. 信任 xìnrèn : sự tin cẩn, tín nhiệm 5. 创造力 chuàngzào lì : tính sáng tạo 6. 危机 wéijī : […]
Nhận ebook mới qua email mỗi ngày:
Vui lòng liên hệ để được giúp đỡ!