Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch – Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch


Video đang hot


BẤM ĐỂ XEM

Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch
Từ vựng Tiếng Hàn Chuyên ngành “Du lịch ” cho mọi người

1. 성, 이름: Họ và Tên
2. 생(년월)일: Ngày sinh
3. 출생지: Nơi sinh
4. 직업: Nghề nghiệp
5. 국적: Quốc tịch
6. 여권번호: Số hộ chiếu
7. 집주소: Địa chỉ nhà
8. 목적지: Nơi đến
9. 도착일: Ngày đến
10. 출발: Nơi đi

11. 사인(서명): Chữ ký
12. 1인용 방: Phòng đơn
13. 2인용 방: Phòng có 2 giường
14. 3인용 방: Phòng có 3 giường
15. 예비(추가)침대: Giường kê thêm
16. 더블 베드가 있는 방: Phòng đôi
17. 목욕탕이 딸린방: Phòng có bồn tắm
18. 샤워가 딸린 방: Phòng có vòi hoa sen
19. 욕실: Phòng tắm
20. 에어컨: Máy điều hòa

21. 드라이클리닝: Giặt khô
22. 모닝 콜: Đánh thức (đánh thức buổi sáng)
23. 식사없이 숙박만 함 : Chỉ phòng ở thôi
24. 아침식사만 제공: Chỉ ăn sáng thôi
25. 1층: Tầng 1 (tầng trệt)
26. 2층: Tầng 2 (lầu 1)
27. 귀중품 박스: Hộp nữ trang

Hội thoại cơ bản
네. / 예. [Ne / ye] Vâng
아니오. [Anio.] Không
여보세요. [Yeoboseyo.] Alô. (Khi nghe điện thoại)
안녕하세요. [Annyeong-haseyo.] Xin chào.

안녕히 계세요. [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( khi bạn là người đi và chào người ở lại ).
안녕히 가세요. [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt. ( khi bạn là người ở lại và chào người đi )

어서 오세요. [Eoseo oseyo.] Xin mời vào.
고맙습니다. / 감사합니다. [Gomapseumnida. / Gamsahamnida.] Cám ơn.
천만에요. [Cheonmaneyo.] Không có gì.

미안합니다. / 죄송합니다. [Mianhamnida. / Joesong-hamnida.] Xin lỗi.
괜찮습니다. / 괜찮아요. [Gwaenchansseumnida.] Không sao.
실례합니다. [Sillyehamnida.] Xin lỗi.(khi muốn phiền ai)

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh PDF
Tài liệu học ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản

The post Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch appeared first on Tài liệu học tập miễn phí.

[ajax_load_more post_type="post, page"]
Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme