Chia sẻ tài liệu – Page 13 – Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

Category: Chia sẻ tài liệu

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu 价格谈判 /Jiàgé tánpàn/: Đàm phán giá cả 订单 /Dìngdān/: Đơn đặt hàng 违反合同 /Wéifǎn hétóng/: Vi phạm hợp đồng 购货合同 /Dìnghuò dān/: Hợp đồng mua hàng 舱单 /Cāng dān/: Bảng kê khai hàng hóa 交货时间 /Jiāo huò shíjiān/: Thời gian giao hàng 交货地点 /Jiāo huò dìdiǎn/: Địa […]

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người Cùng gửi đến các bạn danh sách những từ vựng về tính cách con người bằng tiếng Trung. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở 乐观 Lèguān: Lạc quan 悲观 Bēiguān: Bi quan 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại 内向 Nèixiàng: Hướng nội 果断 Guǒduàn; Quả quyết, quyết đoán 犹豫 […]

Từ vựng tiếng Trung về hoạt động hàng ngày

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY ================= 1.睡醒 Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc 2.起床 qǐchuáng: Ngủ dậy 3.去浴室 qù yùshì: Đi tắm 4.淋浴 línyù: Tắm gội 5.刷牙 shuāyá: Đánh răng 6.洗脸 xǐliǎn: rửa mặt 7.穿衣服 chuān yīfú: Mặc quần áo 8.听CD/MP3 tīng CD/MP3: Nghe nhạc 9.看报纸 kàn bàozhǐ: Đọc báo […]

100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung luyện thi HSK

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ! Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… : Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì… Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..: Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..: Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên……… Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng ……. […]

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán ================ 1. Kiểm Toán / Audit:审计 / Shěnjì. 2. Báo Cáo / Statement:报表 / Bàobiǎo. 3. Báo Cáo Định Kì Thường Xuyên / Periodic statements:定期报表 / Dìngqíbàobiǎo. 4. Bảng Cân Đối Kế Toán / Balance sheet:资产负债表 / Zīchǎnfùzhàibiǎo. 5. Báo Cáo Thu Nhập / Income statement:收益表、损益表 / Shōuyìbiǎo, […]

100 Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

100 LƯỢNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG 1. 个 gè :cái, con, quả, trái ( lượng từ của người và nhiều vật thể khác) Vd: 一个人(yīgè rén):một người 一个苹果(Yīgè píngguǒ):một quả táo 2. 块 kuài : tấm, miếng, cục, tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm) 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo) : […]

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên gì? 你想要什么? Nǐ xiǎng yào shénme? Bạn muốn gì? 什么事情? Shénme shìqíng? Chuyện gì? 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền? 费用怎样计算? Fèiyòng zěnyàng […]

Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme