Chia sẻ tài liệu – Trang 12 – Tài Liệu Mới – chia sẻ ebook- download free

Tài Liệu Mới - chia sẻ ebook- download free

Cùng xây dựng cách mạng công nghiệp 4.0

[wpdreams_ajaxsearchpro id=1]

Danh mục: Chia sẻ tài liệu

Từ vựng tiếng Hàn về Gia Đình

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUAN HỆ GIA ĐÌNH 직계가족 (Quan hệ trực hệ) 1.증조 할아버지: Cụ ông 2.증조 할머니: Cụ bà 3.할아버지: Ông 4.할머니: Bà 5.친할아버지: Ông nội 6.친할머니: Bà nội 7.외할머니: Bà ngoại 8.외할아버지: Ông ngoại 9.어머니: Mẹ ,má 10.아버지: Bố, ba 11.나: Tôi 12.오빠: Anh (em gái gọi) 13.형: Anh (em trai gọi) […]

Từ vựng tiếng Hàn dùng trong các công ty Hàn

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN DÙNG TRONG CÁC CÔNG TY HÀN 1. 화제 제시하기 (Khi giới thiệu đề tài muốn nói) 저는 ~에 대해 말씀 드리고자 합니다. (Tôi xin trình bày về~) 제가 말씀 드리려는 것은 ~입니다. (Đề tài tôi muốn trình bày là~) 2. 문제 제기하기 (Khi đặt vấn đề) 과연 ~(으)ㄹ까요? 저는 이 점에 […]

Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp

TÊN CỦA 140 CÔNG VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG ===================== 1. Công nhân – 工人。Gōngrén. 2. Nhân viên – 职员 / 人员。 Zhí yuán / Rényuán. 3. Công nhân viên – 员工。Yuángōng. 4. Đồng nghiệp – 同事。 Tóngshì. 5. Nghiệp vụ – 业务。Yèwù. 6. Marketing – 营销。Yíng xiāo. 7. Thu mua – 采购。Cǎigòu. 8. Kho – […]

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung nhất định phải nhớ

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP NHẤT ĐỊNH PHẢI NHỚ TRONG TIẾNG TRUNG 1) 只有…才能… /zhǐyǒu… cáinéng…/: Chỉ có… mới có thể… Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ:只有你的话,我才能相信。 /Zhǐyǒu nǐ de huà, wǒ cáinéng xiāngxìn./ Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. – – – – – – – – – […]

Từ vựng tiếng Trung về cuộc sống Du Học

Từ vựng tiếng Trung về cuộc sống Du Học 1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học 2. 申请 /shēnqǐng/: xin vào trường 3. 推荐信 /tuījiànxìn/: thư giới thiệu 4. 成绩单 /chéngjīdān/: bảng điểm 5. 录取通知 /lùqǔ tōngzhī/: thông báo trúng tuyển 6. 办护照 /bàn hùzhào/: làm hộ chiếu 7. 申请签证 /shēnqǐng qiānzhèng/: xin visa 8. […]

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng trung chủ đề buôn bán đồ gỗ

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng trung chủ đề buôn bán đồ gỗ Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ gỗ Bộ: 套/Tào Kích thước: 尺寸/Chǐcùn Chiều dài: 长度/Chángdù Chiều rộng: 宽度/Kuāndù Chiều cao: 高度/Gāodù Mét: 米/Mǐ Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn yǐ Đôn: 凳/Dèng Bàn: 桌子 […]

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi đi thuê nhà, phòng ở

NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG KHI ĐI THUÊ NHÀ, PHÒNG Ở Những kiến thức vô cùng thiết thực và bổ khi bạn cần đi thuê nhà ở bên Trung Quốc, hãy áp dụng ngay nhé, mong bài viết này giúp ích thật nhiều cho các bạn! 1.你对哪种公寓感兴趣? Nǐ duì nǎ zhǒng gōngyù gǎn […]

Từ vựng tiếng Trung về các vật dụng thường gặp

Từ vựng tiếng Trung về các vật dụng thường gặp 靠垫/Kàodiàn/Miếng đệm. 茶桌/Chá zhuō/Bàn trà. 电视机/Diànshì jī/Tivi. DVD(播放)机/Bòfàng) jī/Đầu đĩa DVD. 遥控器/Yáokòng qì/Điều khiển từ xa. 空调/Kòngtiáo/Máy điều hòa. 电暖器/Diàn nuǎn qì/ Hệ thống sưởi ám, máy sưởi. 冷气机/Lěngqì jī/Máy lạnh. 电风扇/Diàn fēngshàn/Quạt máy. 电话/Diànhuà/Điện thoại. 灯/Dēng/Đèn. 吊灯/Diàodēng/Đèn treo. 灯泡/Dēngpào/Bóng đèn. 吸尘器/Xīchénqì/Máy hút bụi. 沙发/Shāfā/ […]

Từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

Từ đồng nghĩa trong tiếng Trung CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA Tiếng trung gọi là uyển ngữ 1. 做,干,弄,作,搞,当,办 (Zuò, gàn, nòng, zùo,Gǎo,dāng,bàn) làm 2. 终于,最后,到底(Zhōngyú, zuìhòu, dàodǐ)cuối cùng 3. 大约,大概,上下,左右,(Dàyuē, dà gài, shàngxià, zuǒyòu): khoảng,ước khoảng 4. 打,拍,(dǎ,Pāi)đánh,đập 5. 和,与,跟,陪 (hé, yǔ, gēn, péi) Cùng 6. 别的,其他 (Bié de, qítā ): khác 7. 以前, 之前(Yǐqián, […]

50 Câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

50 CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG NHẤT 1. Không có gì –不要紧。(Bùyàojǐn.) 2. Không vấn đề gì – 没问题! (Méi wèntí!) 3. Thế đó – 就这样! (Jiù zhèyàng!) 4. Hết giờ – 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 5. Có tin tức gì mới không – 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) 6. Tin tôi đi –算上我。(suàn […]

Tailieu4u.com - chia sẻ ebook- download free © 2017 Frontier Theme