Trong những năm gần đây, môn Lịch sử là môn học gây xôn xao dư luận xã hội nhiều nhất, bởi đơn giản điểm thi môn Lịch sử trong các kì thi Tốt nghiệp THPT (nếu được chọn thi) hay thi Đại học và Cao đẳng thường rất thấp, thậm chí có hàng ngàn […]
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9729-1:2013 ISO 8528-1:2005 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU DẪN ĐỘNG BỞI ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG KIỂU PIT TÔNG – PHẦN 1: ỨNG DỤNG, CÔNG SUẤT DANH ĐỊNH VÀ TÍNH NĂNG Reciprocating internal combustion engine driven alternating current generating sets – Part 1: Application, ratings and performance Lời nói […]
NỘI DUNG: TỔNG QUAN……………………………………………………… EMa- 2 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG……………………………….. EMa-11 CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG……………………………… EMa-14 XỬ LÝ SỰ CỐ……………………………………………………. EMa-18 PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG Nắp quy lát cơ cấu hoạt động của sú-páp …….. EMa-23 Bánh đà, bánh răng phối khí trục cam ……….. EMa-34 Các-te các bộ phận […]
Từ đồng nghĩa trong tiếng Trung CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA Tiếng trung gọi là uyển ngữ 1. 做,干,弄,作,搞,当,办 (Zuò, gàn, nòng, zùo,Gǎo,dāng,bàn) làm 2. 终于,最后,到底(Zhōngyú, zuìhòu, dàodǐ)cuối cùng 3. 大约,大概,上下,左右,(Dàyuē, dà gài, shàngxià, zuǒyòu): khoảng,ước khoảng 4. 打,拍,(dǎ,Pāi)đánh,đập 5. 和,与,跟,陪 (hé, yǔ, gēn, péi) Cùng 6. 别的,其他 (Bié de, qítā ): khác 7. 以前, 之前(Yǐqián, […]