Từ vựng tiếng Hàn về thuốc – 소화제: thuốc tiêu hoá – 진통제: thuốc giảm đau – 영양제: thuốc dinh dưỡng – 태아 영양제: thuốc dưỡng thai – 피부 연고: thuốc mỡ bôi ngoài da – 소독약: thuốc khử trùng, sát trùng – 수면제: thuốc ngủ – 감기약: thuốc cảm cúi – 기침약: thuốc ho […]
Từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa 꽃 (kkot): hoa 꽃 한 다발 (kkot han dabal): một bó hoa 꽃꽂이 (kkotkkochi): cắm hoa 벚꽃 (beotkkot): hoa anh đào 수선화 (suseonhwa): hoa thủy tiên 튤립 (thyullib): hoa tulip 장미꽃 (jangmikkot): hoa hồng 백합 (baekhab): hoa huệ tây 동백꽃 (dongbaekkkot): hoa sơn trà 제비꽃 (jebikkot): hoa […]
Từ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông 행금지 /heng-kum-chi/: Cấm lưu thông. 승합차통행금지 /sung-hap-cha-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe buýt. 손수레 통행금지 /so-su-rê-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đẩy. 자전거 통행금지 /cha-chon-ko-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đạp. 진입금지 /chin-ip-kum-chi/: Đường một chiều. 직진금지 /chik-chin-kum-chi/: Cấm đi thẳng. 우회전금지 /u-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo phải. 좌회전금지 /chuê-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo trái. 횡단금지 /huên-tan-kum-chi/: Cấm băng […]
Từ vựng tiếng Hàn về thời gian BÀI 1 : THỜI GIAN *****Thời gian***** Thời gian —->시간 —->xi-can Giây —->초 —->shô Phút—-> 분—-> bun Giờ —->시 —->xi Ba mươi phút —->삼십분 —->xam-xíp-bun Kém …—->전 —->chơn Bây giờ là mấy giờ?—-> 지금 몇시예요?—-> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô? Bốn giờ kém năm —->네시 오분전 —->nê-xi-ô-bun-chơn Sáu giờ —->여섯시 —->iơ-xớt-xi Bảy […]